TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

g.man

giọng máy của trình duyệt

g.man nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nhân viên cục điều tra liên bang về các tội ác.

Nghĩa của g.man

Danh từ

  1. Viết tắt Của Government man (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nhân viên cục điều tra liên bang về các tội ác.

Câu hỏi thường gặp

g.man nghĩa là gì?

g.man (danh từ) nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nhân viên cục điều tra liên bang về các tội ác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.