gable
UK/ˈɡeɪ.bəl/
US/ˈɡeɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
gable nghĩa là đầu hồi, cột chống, thanh chống.
Nghĩa của gable
Danh từ
- Đầu hồi (nhà).
- Kỹ thuật Cột chống, thanh chống, giá chống.
Dạng từ của gable
| Số nhiều | gables |
Câu hỏi thường gặp
gable nghĩa là gì?
gable (danh từ) nghĩa là đầu hồi, cột chống, thanh chống.
gable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gable: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.bəl/.