TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gabion

UK/ˈɡeɪ.bi.ən/ US/ˈɡeɪ.bi.ən/ giọng máy của trình duyệt

gabion nghĩa là rọ đá, sọt đựng đất.

Nghĩa của gabion

Danh từ

  1. Rọ đá, sọt đựng đất, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.

Dạng từ của gabion

Số nhiềugabions

Họ từ của gabion

Câu hỏi thường gặp

gabion nghĩa là gì?

gabion (danh từ) nghĩa là rọ đá, sọt đựng đất.

gabion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gabion: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.bi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.bi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.