gabion
UK/ˈɡeɪ.bi.ən/
US/ˈɡeɪ.bi.ən/
giọng máy của trình duyệt
gabion nghĩa là rọ đá, sọt đựng đất.
Nghĩa của gabion
Danh từ
- Rọ đá, sọt đựng đất, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.
Dạng từ của gabion
| Số nhiều | gabions |
Họ từ của gabion
Câu hỏi thường gặp
gabion nghĩa là gì?
gabion (danh từ) nghĩa là rọ đá, sọt đựng đất.
gabion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gabion: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.bi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.bi.ən/.