TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gac

UK/ɡæk/ US/ɡæk/ giọng máy của trình duyệt

gac nghĩa là gấc.

Nghĩa của gac

Danh từ

  1. Gấc,.

Nguồn gốc từ gac

Vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

gac nghĩa là gì?

gac (danh từ) nghĩa là gấc.

gac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gac: giọng Anh (UK) /ɡæk/, giọng Mỹ (US) /ɡæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.