TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gad

UK/ɡæd/ US/ɡæd/ giọng máy của trình duyệt

gad nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn, đi lang thang.

Nghĩa của gad

Danh từ

  1. Mũi nhọn, đầu nhọn.
  2. Gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò).
  3. Ngành mỏ Cái chồng, cái đục đá.
  4. Như Gad-fly.
  5. Sự đi lang thang.
    • to be on (upon) the gadđi lang thang

Nội động từ

  1. Đi lang thang.
  2. Mọc lan ra um tùm (cây).

Thán từ

  1. Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad).

Dạng từ của gad

Ngôi thứ ba số ítgads
Hiện tại phân từ (-ing)gadding
Quá khứ phân từgadded
Quá khứgadded
Số nhiềugads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gad

Đồng nghĩa

Họ từ của gad

Câu hỏi thường gặp

gad nghĩa là gì?

gad (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn, đi lang thang.

gad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gad: giọng Anh (UK) /ɡæd/, giọng Mỹ (US) /ɡæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.