gad
UK/ɡæd/
US/ɡæd/
giọng máy của trình duyệt
gad nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn, đi lang thang.
Nghĩa của gad
Danh từ
- Mũi nhọn, đầu nhọn.
- Gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò).
- Ngành mỏ Cái chồng, cái đục đá.
- Như Gad-fly.
- Sự đi lang thang.
- to be on (upon) the gadđi lang thang
Nội động từ
- Đi lang thang.
- Mọc lan ra um tùm (cây).
Thán từ
- Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad).
Dạng từ của gad
| Ngôi thứ ba số ít | gads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gadding |
| Quá khứ phân từ | gadded |
| Quá khứ | gadded |
| Số nhiều | gads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gad
Đồng nghĩa
Họ từ của gad
Câu hỏi thường gặp
gad nghĩa là gì?
gad (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn, đi lang thang.
gad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gad: giọng Anh (UK) /ɡæd/, giọng Mỹ (US) /ɡæd/.