TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gadgetry

US/ˈɡæd͡ʒətɹi/ giọng máy của trình duyệt

gadgetry nghĩa là bộ đồ dùng, bộ đồ vật.

Nghĩa của gadgetry

Danh từ

  1. Bộ đồ dùng, bộ đồ vật.

Dạng từ của gadgetry

Số nhiềugadgetries

Họ từ của gadgetry

Câu hỏi thường gặp

gadgetry nghĩa là gì?

gadgetry (danh từ) nghĩa là bộ đồ dùng, bộ đồ vật.

gadgetry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gadgetry: giọng Mỹ (US) /ˈɡæd͡ʒətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.