TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gadget

UK/ɡæd͡ʒ.ɪt/ US/ɡæd͡ʒ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

gadget nghĩa là bộ phận cải tiến, máy cải tiến, đồ dùng, đồ vật.

Nghĩa của gadget

Danh từ

  1. Thực vật học Bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến.
  2. Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.

Dạng từ của gadget

Số nhiềugadgets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gadget

Đồng nghĩa

Họ từ của gadget

Câu ví dụ với gadget

  • Can this gadget replace a human heart? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gadget nghĩa là gì?

gadget (danh từ) nghĩa là bộ phận cải tiến, máy cải tiến, đồ dùng, đồ vật.

gadget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gadget: giọng Anh (UK) /ɡæd͡ʒ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ɡæd͡ʒ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.