TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gadroon

UK/ɡəˈdɹuːn/ US/ɡəˈdɹuːn/ giọng máy của trình duyệt

gadroon nghĩa là trang trí nổi.

Nghĩa của gadroon

Danh từ

  1. Kiến trúc Trang trí nổi.
  2. Trang trí rìa hình trứng (ở chén, đĩa bằng bạc).

Dạng từ của gadroon

Số nhiềugadroons

Câu hỏi thường gặp

gadroon nghĩa là gì?

gadroon (danh từ) nghĩa là trang trí nổi.

gadroon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gadroon: giọng Anh (UK) /ɡəˈdɹuːn/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈdɹuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.