gage
UK/ɡeɪd͡ʒ/
US/ɡeɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
gage nghĩa là đồ cầm, vật cược, sự thách đấu, cầm.
Nghĩa của gage
Danh từ
- Đồ cầm, vật cược, vật làm tin.
- Găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu.
- to throw down the gageném găng tay xuống đất để thách đấu
- Như Gauge.
Nội động từ
- Cầm; đặt cược.
Ngoại động từ
- Như Gauge.
Dạng từ của gage
| Ngôi thứ ba số ít | gages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaging |
| Quá khứ phân từ | gaged |
| Quá khứ | gaged |
| Số nhiều | gages |
Câu hỏi thường gặp
gage nghĩa là gì?
gage (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ cầm, vật cược, sự thách đấu, cầm.
gage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gage: giọng Anh (UK) /ɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡeɪd͡ʒ/.