TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gage

UK/ɡeɪd͡ʒ/ US/ɡeɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

gage nghĩa là đồ cầm, vật cược, sự thách đấu, cầm.

Nghĩa của gage

Danh từ

  1. Đồ cầm, vật cược, vật làm tin.
  2. Găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu.
    • to throw down the gageném găng tay xuống đất để thách đấu
  3. Như Gauge.

Nội động từ

  1. Cầm; đặt cược.

Ngoại động từ

  1. Như Gauge.

Dạng từ của gage

Ngôi thứ ba số ítgages
Hiện tại phân từ (-ing)gaging
Quá khứ phân từgaged
Quá khứgaged
Số nhiềugages

Câu hỏi thường gặp

gage nghĩa là gì?

gage (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ cầm, vật cược, sự thách đấu, cầm.

gage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gage: giọng Anh (UK) /ɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡeɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.