gagging
UK/ˈɡæɡɪŋ/
US/ˈɡæɡɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gagging nghĩa là sự sửa nguội.
Nghĩa của gagging
Danh từ
- Sự sửa nguội.
Dạng từ của gagging
| Số nhiều | gaggings |
| So sánh hơn | more gagging |
| So sánh nhất | most gagging |
Câu hỏi thường gặp
gagging nghĩa là gì?
gagging (danh từ) nghĩa là sự sửa nguội.
gagging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gagging: giọng Anh (UK) /ˈɡæɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɡɪŋ/.