TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gagging

UK/ˈɡæɡɪŋ/ US/ˈɡæɡɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gagging nghĩa là sự sửa nguội.

Nghĩa của gagging

Danh từ

  1. Sự sửa nguội.

Dạng từ của gagging

Số nhiềugaggings
So sánh hơnmore gagging
So sánh nhấtmost gagging

Câu hỏi thường gặp

gagging nghĩa là gì?

gagging (danh từ) nghĩa là sự sửa nguội.

gagging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gagging: giọng Anh (UK) /ˈɡæɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɡɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.