gainfully
US/ˈɡeɪn.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
gainfully nghĩa là hữu ích, ích lợi.
Nghĩa của gainfully
Phó từ
- Hữu ích, ích lợi.
Dạng từ của gainfully
| So sánh hơn | more gainfully |
| So sánh nhất | most gainfully |
Câu hỏi thường gặp
gainfully nghĩa là gì?
gainfully (phó từ) nghĩa là hữu ích, ích lợi.
gainfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gainfully: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪn.fəl.li/.