TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gainfully

US/ˈɡeɪn.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

gainfully nghĩa là hữu ích, ích lợi.

Nghĩa của gainfully

Phó từ

  1. Hữu ích, ích lợi.

Dạng từ của gainfully

So sánh hơnmore gainfully
So sánh nhấtmost gainfully

Câu hỏi thường gặp

gainfully nghĩa là gì?

gainfully (phó từ) nghĩa là hữu ích, ích lợi.

gainfully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gainfully: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪn.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.