TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gainful

US/ˈɡeɪn.fəl/ giọng máy của trình duyệt

gainful nghĩa là có lợi, có lời, hám lợi.

Nghĩa của gainful

Tính từ

  1. Có lợi, có lời.
  2. Hám lợi (người).

Dạng từ của gainful

So sánh hơnmore gainful
So sánh nhấtmost gainful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gainful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gainful nghĩa là gì?

gainful (tính từ) nghĩa là có lợi, có lời, hám lợi.

gainful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gainful: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪn.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.