TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gait

UK/ɡeɪt/ US/ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

gait nghĩa là dáng đi.

Nghĩa của gait

Danh từ

  1. Dáng đi.
    • an awkward gaitdáng đi vụng về

Dạng từ của gait

Số nhiềugaits
Ngôi thứ ba số ítgaits
Hiện tại phân từ (-ing)gaiting
Quá khứ phân từgaited
Quá khứgaited

Câu hỏi thường gặp

gait nghĩa là gì?

gait (danh từ) nghĩa là dáng đi.

gait phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gait: giọng Anh (UK) /ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.