gainsay
US/ˈɡeɪnˌseɪ/
giọng máy của trình duyệt
gainsay nghĩa là chối cãi, không nhận, nói trái lại, nói ngược lại.
Nghĩa của gainsay
Ngoại động từ
- Chối cãi, không nhận.
- fact that cannot be gainsaidnhững sự việc không thể chối câi được
- Nói trái lại, nói ngược lại.
Dạng từ của gainsay
| Ngôi thứ ba số ít | gainsays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gainsaying |
| Quá khứ phân từ | gainsaid |
| Quá khứ | gainsaid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gainsay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gainsay nghĩa là gì?
gainsay (ngoại động từ) nghĩa là chối cãi, không nhận, nói trái lại, nói ngược lại.
gainsay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gainsay: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪnˌseɪ/.