TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gainsay

US/ˈɡeɪnˌseɪ/ giọng máy của trình duyệt

gainsay nghĩa là chối cãi, không nhận, nói trái lại, nói ngược lại.

Nghĩa của gainsay

Ngoại động từ

  1. Chối cãi, không nhận.
    • fact that cannot be gainsaidnhững sự việc không thể chối câi được
  2. Nói trái lại, nói ngược lại.

Dạng từ của gainsay

Ngôi thứ ba số ítgainsays
Hiện tại phân từ (-ing)gainsaying
Quá khứ phân từgainsaid
Quá khứgainsaid

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gainsay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gainsay nghĩa là gì?

gainsay (ngoại động từ) nghĩa là chối cãi, không nhận, nói trái lại, nói ngược lại.

gainsay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gainsay: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪnˌseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.