TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galantine

UK/ˈɡaləntiːn/ giọng máy của trình duyệt

galantine nghĩa là giò.

Nghĩa của galantine

Danh từ

  1. Giò (món ăn).

Dạng từ của galantine

Số nhiềugalantines

Câu hỏi thường gặp

galantine nghĩa là gì?

galantine (danh từ) nghĩa là giò.

galantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galantine: giọng Anh (UK) /ˈɡaləntiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.