TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galaxy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæl.ək.si/ US/ˈɡæl.ək.si/ giọng máy của trình duyệt

galaxy nghĩa là ngân hà, thiên hà, nhóm tinh hoa, nhóm.

Nghĩa của galaxy

Danh từ

  1. Thiên văn học Ngân hà, thiên hà.
  2. Nghĩa bóng Nhóm tinh hoa, nhóm.
    • a galaxy of talentnhóm những người có tài

Dạng từ của galaxy

Số nhiềugalaxies
Ngôi thứ ba số ítgalaxies
Hiện tại phân từ (-ing)galaxying
Quá khứ phân từgalaxied
Quá khứgalaxied

Họ từ của galaxy

Câu ví dụ với galaxy

  • Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
  • In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies... Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

galaxy nghĩa là gì?

galaxy (danh từ) nghĩa là ngân hà, thiên hà, nhóm tinh hoa, nhóm.

galaxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galaxy: giọng Anh (UK) /ˈɡæl.ək.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.ək.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.