galette
UK/ɡəˈlɛt/
US/ɡəˈlɛt/
giọng máy của trình duyệt
galette nghĩa là Bánh khoai tây nghiền rồi rán.
Nghĩa của galette
Danh từ
- Bánh khoai tây nghiền rồi rán.
Dạng từ của galette
| Số nhiều | galettes |
Câu hỏi thường gặp
galette nghĩa là gì?
galette (danh từ) nghĩa là Bánh khoai tây nghiền rồi rán.
galette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galette: giọng Anh (UK) /ɡəˈlɛt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈlɛt/.