TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galette

UK/ɡəˈlɛt/ US/ɡəˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

galette nghĩa là Bánh khoai tây nghiền rồi rán.

Nghĩa của galette

Danh từ

  1. Bánh khoai tây nghiền rồi rán.

Dạng từ của galette

Số nhiềugalettes

Câu hỏi thường gặp

galette nghĩa là gì?

galette (danh từ) nghĩa là Bánh khoai tây nghiền rồi rán.

galette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galette: giọng Anh (UK) /ɡəˈlɛt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.