TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galilee

UK/ˈɡælɪliː/ US/ˈɡælɪliː/ giọng máy của trình duyệt

galilee nghĩa là Lễ đường nhỏ trước nhà thờ (ở Anh).

Nghĩa của galilee

Danh từ

  1. Kiến trúc Lễ đường nhỏ trước nhà thờ (ở Anh).

Dạng từ của galilee

Số nhiềugalilees

Câu hỏi thường gặp

galilee nghĩa là gì?

galilee (danh từ) nghĩa là Lễ đường nhỏ trước nhà thờ (ở Anh).

galilee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galilee: giọng Anh (UK) /ˈɡælɪliː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælɪliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.