TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gall-duct

US/ˈɡɔl.ˈdəkt/ giọng máy của trình duyệt

gall-duct nghĩa là ống mật.

Nghĩa của gall-duct

Danh từ

  1. Ống mật.

Câu hỏi thường gặp

gall-duct nghĩa là gì?

gall-duct (danh từ) nghĩa là ống mật.

gall-duct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gall-duct: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔl.ˈdəkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.