TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallantry

UK/ˈɡæləntri/ US/ˈɡæləntri/ giọng máy của trình duyệt

gallantry nghĩa là sự can đảm, sự gan dạ, hành động dũng cảm.

Nghĩa của gallantry

Danh từ

  1. Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.
  2. Hành động dũng cảm.
  3. Sự chiều chuộng phụ nữ.
  4. Cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ.
  5. Chuyện tán tỉnh yêu đương.
  6. Chuyện dâm ô.

Dạng từ của gallantry

Số nhiềugallantries

Câu hỏi thường gặp

gallantry nghĩa là gì?

gallantry (danh từ) nghĩa là sự can đảm, sự gan dạ, hành động dũng cảm.

gallantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallantry: giọng Anh (UK) /ˈɡæləntri/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæləntri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.