gallantry
UK/ˈɡæləntri/
US/ˈɡæləntri/
giọng máy của trình duyệt
gallantry nghĩa là sự can đảm, sự gan dạ, hành động dũng cảm.
Nghĩa của gallantry
Danh từ
- Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.
- Hành động dũng cảm.
- Sự chiều chuộng phụ nữ.
- Cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ.
- Chuyện tán tỉnh yêu đương.
- Chuyện dâm ô.
Dạng từ của gallantry
| Số nhiều | gallantries |
Câu hỏi thường gặp
gallantry nghĩa là gì?
gallantry (danh từ) nghĩa là sự can đảm, sự gan dạ, hành động dũng cảm.
gallantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallantry: giọng Anh (UK) /ˈɡæləntri/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæləntri/.