TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallantly

UK/ˈɡæl.ənt.li/ US/ˈɡæl.ənt.li/ giọng máy của trình duyệt

gallantly nghĩa là gan dạ, dũng cảm, nịnh đầm, lả lơi.

Nghĩa của gallantly

Phó từ

  1. Gan dạ, dũng cảm.
  2. Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.

Dạng từ của gallantly

So sánh hơnmore gallantly
So sánh nhấtmost gallantly

Câu hỏi thường gặp

gallantly nghĩa là gì?

gallantly (phó từ) nghĩa là gan dạ, dũng cảm, nịnh đầm, lả lơi.

gallantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallantly: giọng Anh (UK) /ˈɡæl.ənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.ənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.