gallantly
UK/ˈɡæl.ənt.li/
US/ˈɡæl.ənt.li/
giọng máy của trình duyệt
gallantly nghĩa là gan dạ, dũng cảm, nịnh đầm, lả lơi.
Nghĩa của gallantly
Phó từ
- Gan dạ, dũng cảm.
- Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.
Dạng từ của gallantly
| So sánh hơn | more gallantly |
| So sánh nhất | most gallantly |
Câu hỏi thường gặp
gallantly nghĩa là gì?
gallantly (phó từ) nghĩa là gan dạ, dũng cảm, nịnh đầm, lả lơi.
gallantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallantly: giọng Anh (UK) /ˈɡæl.ənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.ənt.li/.