TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galleon

UK/ˈɡæ.li.ən/ US/ˈɡæ.li.ən/ giọng máy của trình duyệt

galleon nghĩa là thuyền buồm lớn, thuyền chiến.

Nghĩa của galleon

Danh từ

  1. Thuyền buồm lớn.
  2. Thuyền chiến (Tây-ban-nha).

Dạng từ của galleon

Số nhiềugalleons

Câu hỏi thường gặp

galleon nghĩa là gì?

galleon (danh từ) nghĩa là thuyền buồm lớn, thuyền chiến.

galleon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galleon: giọng Anh (UK) /ˈɡæ.li.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.