TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galley-man

US/ˈɡæ.li.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

galley-man nghĩa là người chèo thuyền.

Nghĩa của galley-man

Danh từ

  1. Người chèo thuyền.

Câu hỏi thường gặp

galley-man nghĩa là gì?

galley-man (danh từ) nghĩa là người chèo thuyền.

galley-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galley-man: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.