TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galley-cabinet

US/ˈɡæ.li.ˈkæb.nɪt/ giọng máy của trình duyệt

galley-cabinet nghĩa là Giá để các bát chữ.

Nghĩa của galley-cabinet

Danh từ

  1. Giá để các bát chữ.

Câu hỏi thường gặp

galley-cabinet nghĩa là gì?

galley-cabinet (danh từ) nghĩa là Giá để các bát chữ.

galley-cabinet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galley-cabinet: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li.ˈkæb.nɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.