galley-slave
US/ˈɡæ.li.ˈsleɪv/
giọng máy của trình duyệt
galley-slave nghĩa là Người nô lệ chèo thuyền.
Nghĩa của galley-slave
Danh từ
- Người nô lệ chèo thuyền.
- Người phải làm việc cực nhọc.
Dạng từ của galley-slave
| Số nhiều | galley slaves |
Câu hỏi thường gặp
galley-slave nghĩa là gì?
galley-slave (danh từ) nghĩa là Người nô lệ chèo thuyền.
galley-slave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galley-slave: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li.ˈsleɪv/.