TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galley-slave

US/ˈɡæ.li.ˈsleɪv/ giọng máy của trình duyệt

galley-slave nghĩa là Người nô lệ chèo thuyền.

Nghĩa của galley-slave

Danh từ

  1. Người nô lệ chèo thuyền.
  2. Người phải làm việc cực nhọc.

Dạng từ của galley-slave

Số nhiềugalley slaves

Câu hỏi thường gặp

galley-slave nghĩa là gì?

galley-slave (danh từ) nghĩa là Người nô lệ chèo thuyền.

galley-slave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galley-slave: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li.ˈsleɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.