galliard
US/ˈɡæl.jɜːd/
giọng máy của trình duyệt
galliard nghĩa là hảo hán, dũng mãnh, hào hiệp.
Nghĩa của galliard
Danh từ
- Điệu vũ sôi nổi thế kỷ 16.
- Hảo hán.
Tính từ
- Dũng mãnh; hào hiệp.
Dạng từ của galliard
| Số nhiều | galliards |
| So sánh hơn | more galliard |
| So sánh nhất | most galliard |
Câu hỏi thường gặp
galliard nghĩa là gì?
galliard (danh từ, tính từ) nghĩa là hảo hán, dũng mãnh, hào hiệp.
galliard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galliard: giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.jɜːd/.