TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galliard

US/ˈɡæl.jɜːd/ giọng máy của trình duyệt

galliard nghĩa là hảo hán, dũng mãnh, hào hiệp.

Nghĩa của galliard

Danh từ

  1. Điệu vũ sôi nổi thế kỷ 16.
  2. Hảo hán.

Tính từ

  1. Dũng mãnh; hào hiệp.

Dạng từ của galliard

Số nhiềugalliards
So sánh hơnmore galliard
So sánh nhấtmost galliard

Câu hỏi thường gặp

galliard nghĩa là gì?

galliard (danh từ, tính từ) nghĩa là hảo hán, dũng mãnh, hào hiệp.

galliard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galliard: giọng Mỹ (US) /ˈɡæl.jɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.