gallican
US/ˈɡæ.lɪ.kən/
giọng máy của trình duyệt
gallican nghĩa là Thuộc Gô-lơ (nước Pháp cổ).
Nghĩa của gallican
Tính từ
- Thuộc Gô-lơ (nước Pháp cổ).
- Tôn giáo cũ xứ Gô-lơ.
Dạng từ của gallican
| Số nhiều | Gallicans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallican
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gallican nghĩa là gì?
gallican (tính từ) nghĩa là Thuộc Gô-lơ (nước Pháp cổ).
gallican phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallican: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.lɪ.kən/.