gallinule
UK/ˈɡælɪnjuːl/
US/ˈɡælɪnjuːl/
giọng máy của trình duyệt
gallinule nghĩa là gà nước.
Nghĩa của gallinule
Danh từ
- Động vật học Gà nước.
Dạng từ của gallinule
| Số nhiều | gallinules |
Câu hỏi thường gặp
gallinule nghĩa là gì?
gallinule (danh từ) nghĩa là gà nước.
gallinule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallinule: giọng Anh (UK) /ˈɡælɪnjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælɪnjuːl/.