galliot
US/ˈɡæ.li.ət/
giọng máy của trình duyệt
galliot nghĩa là thuyền buồm, thuyền đánh cá.
Nghĩa của galliot
Danh từ
- Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).
Dạng từ của galliot
| Số nhiều | galliots |
Câu hỏi thường gặp
galliot nghĩa là gì?
galliot (danh từ) nghĩa là thuyền buồm, thuyền đánh cá.
galliot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galliot: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.li.ət/.