galloping
US/ˈɡæ.lə.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
galloping nghĩa là tiến triển nhanh.
Nghĩa của galloping
Tính từ
- Tiến triển nhanh.
Dạng từ của galloping
| Số nhiều | gallopings |
| So sánh hơn | more galloping |
| So sánh nhất | most galloping |
Cụm từ, thành ngữ với galloping
- galloping inflation — Lạm phát phi mã.
Câu hỏi thường gặp
galloping nghĩa là gì?
galloping (tính từ) nghĩa là tiến triển nhanh.
galloping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galloping: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.lə.piɳ/.