TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galloper

US/ˈɡæ.lə.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

galloper nghĩa là ngựa phi nước đại, quan hầu.

Nghĩa của galloper

Danh từ

  1. Ngựa phi nước đại.
  2. Quân sự Quan hầu.
  3. Quân sự Pháo nhẹ.

Dạng từ của galloper

Số nhiềugallopers

Câu hỏi thường gặp

galloper nghĩa là gì?

galloper (danh từ) nghĩa là ngựa phi nước đại, quan hầu.

galloper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galloper: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.lə.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.