galloper
US/ˈɡæ.lə.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
galloper nghĩa là ngựa phi nước đại, quan hầu.
Nghĩa của galloper
Danh từ
- Ngựa phi nước đại.
- Quân sự Quan hầu.
- Quân sự Pháo nhẹ.
Dạng từ của galloper
| Số nhiều | gallopers |
Câu hỏi thường gặp
galloper nghĩa là gì?
galloper (danh từ) nghĩa là ngựa phi nước đại, quan hầu.
galloper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galloper: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.lə.pɜː/.