galop
US/ˈɡæ.ləp/
giọng máy của trình duyệt
galop nghĩa là điệu múa tẩu mã.
Nghĩa của galop
Danh từ
- Điệu múa tẩu mã.
Nội động từ
- Điệu múa tẩu mã.
Dạng từ của galop
| Số nhiều | galops |
| Ngôi thứ ba số ít | galops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | galoping |
| Quá khứ phân từ | galoped |
| Quá khứ | galoped |
Câu hỏi thường gặp
galop nghĩa là gì?
galop (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu múa tẩu mã.
galop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galop: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.ləp/.