TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galop

US/ˈɡæ.ləp/ giọng máy của trình duyệt

galop nghĩa là điệu múa tẩu mã.

Nghĩa của galop

Danh từ

  1. Điệu múa tẩu mã.

Nội động từ

  1. Điệu múa tẩu mã.

Dạng từ của galop

Số nhiềugalops
Ngôi thứ ba số ítgalops
Hiện tại phân từ (-ing)galoping
Quá khứ phân từgaloped
Quá khứgaloped

Câu hỏi thường gặp

galop nghĩa là gì?

galop (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu múa tẩu mã.

galop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galop: giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.ləp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.