TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galoot

UK/ɡəˈluːt/ US/ɡəˈluːt/ giọng máy của trình duyệt

galoot nghĩa là thuỷ thủ, lính.

Nghĩa của galoot

Danh từ

  1. Thuỷ thủ.
  2. Lính.
  3. Người vụng về.
  4. Người vô dụng, người vô tích sự.

Dạng từ của galoot

Số nhiềugaloots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galoot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

galoot nghĩa là gì?

galoot (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính.

galoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galoot: giọng Anh (UK) /ɡəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.