galoot
UK/ɡəˈluːt/
US/ɡəˈluːt/
giọng máy của trình duyệt
galoot nghĩa là thuỷ thủ, lính.
Nghĩa của galoot
Danh từ
- Thuỷ thủ.
- Lính.
- Người vụng về.
- Người vô dụng, người vô tích sự.
Dạng từ của galoot
| Số nhiều | galoots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galoot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
galoot nghĩa là gì?
galoot (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính.
galoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galoot: giọng Anh (UK) /ɡəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈluːt/.