galvanization
giọng máy của trình duyệt
galvanization nghĩa là sự mạ điện, sự làm phấn khởi, sự kích động.
Nghĩa của galvanization
Danh từ
- Sự mạ điện.
- Nghĩa bóng Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.
Dạng từ của galvanization
| Số nhiều | galvanizations |
Câu hỏi thường gặp
galvanization nghĩa là gì?
galvanization (danh từ) nghĩa là sự mạ điện, sự làm phấn khởi, sự kích động.