TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galvanization

giọng máy của trình duyệt

galvanization nghĩa là sự mạ điện, sự làm phấn khởi, sự kích động.

Nghĩa của galvanization

Danh từ

  1. Sự mạ điện.
  2. Nghĩa bóng Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Dạng từ của galvanization

Số nhiềugalvanizations

Câu hỏi thường gặp

galvanization nghĩa là gì?

galvanization (danh từ) nghĩa là sự mạ điện, sự làm phấn khởi, sự kích động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.