TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galvanize

UK/ˈɡælvənaɪ̯z/ US/ˈɡælvənaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

galvanize nghĩa là mạ kẽm, mạ điện.

Nghĩa của galvanize

Ngoại động từ

  1. Mạ kẽm
  2. Mạ điện.
  3. Nghĩa bóng Làm phấn khởi, kích động, khích động.
    • to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm

Dạng từ của galvanize

Ngôi thứ ba số ítgalvanizes
Hiện tại phân từ (-ing)galvanizing
Quá khứ phân từgalvanized
Quá khứgalvanized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galvanize

Đồng nghĩa

Họ từ của galvanize

Câu hỏi thường gặp

galvanize nghĩa là gì?

galvanize (ngoại động từ) nghĩa là mạ kẽm, mạ điện.

galvanize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galvanize: giọng Anh (UK) /ˈɡælvənaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælvənaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.