galvanize
UK/ˈɡælvənaɪ̯z/
US/ˈɡælvənaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
galvanize nghĩa là mạ kẽm, mạ điện.
Nghĩa của galvanize
Ngoại động từ
- Mạ kẽm
- Mạ điện.
- Nghĩa bóng Làm phấn khởi, kích động, khích động.
- to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm
Dạng từ của galvanize
| Ngôi thứ ba số ít | galvanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | galvanizing |
| Quá khứ phân từ | galvanized |
| Quá khứ | galvanized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galvanize
Đồng nghĩa
Họ từ của galvanize
Câu hỏi thường gặp
galvanize nghĩa là gì?
galvanize (ngoại động từ) nghĩa là mạ kẽm, mạ điện.
galvanize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galvanize: giọng Anh (UK) /ˈɡælvənaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈɡælvənaɪ̯z/.