TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galvanometer

UK/ˌɡæl.vəˈnɒm.ɪt.ə/ US/ˌɡæl.vəˈnɑm.ət.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

galvanometer nghĩa là cái đo điện, gavanô kế.

Nghĩa của galvanometer

Danh từ

  1. Vật lý Cái đo điện.

Dạng từ của galvanometer

Số nhiềugalvanometers

Cụm từ, thành ngữ với galvanometer

  • galvanometer constant — Hằng số điện kế.
  • galvanometer shunt — Bộ phân lưu điện kế.

Câu hỏi thường gặp

galvanometer nghĩa là gì?

galvanometer (danh từ) nghĩa là cái đo điện, gavanô kế.

galvanometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galvanometer: giọng Anh (UK) /ˌɡæl.vəˈnɒm.ɪt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌɡæl.vəˈnɑm.ət.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.