TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambling

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/ US/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gambling nghĩa là trò cờ bạc, đổ bác, đánh bạc.

Nghĩa của gambling

Danh từ

  1. Trò cờ bạc.

Dạng từ của gambling

Số nhiềugamblings

Câu ví dụ với gambling

  • Once you get the taste for gambling, it's hard to give it up. Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gambling nghĩa là gì?

gambling (danh từ) nghĩa là trò cờ bạc, đổ bác, đánh bạc.

gambling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambling: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.