TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɡæmblɚ/ giọng máy của trình duyệt

gambler nghĩa là người đánh bạc, con bạc, kẻ đầu cơ, kẻ làm liều.

Nghĩa của gambler

Danh từ

  1. Người đánh bạc, con bạc.
  2. Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.

Dạng từ của gambler

Số nhiềugamblers

Câu hỏi thường gặp

gambler nghĩa là gì?

gambler (danh từ) nghĩa là người đánh bạc, con bạc, kẻ đầu cơ, kẻ làm liều.

gambler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambler: giọng Mỹ (US) /ˈɡæmblɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.