TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gamboge

UK/ɡæmˈbuːʒ/ US/ɡæmˈbuʒ/ giọng máy của trình duyệt

gamboge nghĩa là nhựa cămpuchia.

Nghĩa của gamboge

Danh từ

  1. Nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ màu vàng).

Dạng từ của gamboge

Số nhiềugamboges

Câu hỏi thường gặp

gamboge nghĩa là gì?

gamboge (danh từ) nghĩa là nhựa cămpuchia.

gamboge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gamboge: giọng Anh (UK) /ɡæmˈbuːʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡæmˈbuʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.