TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambol

UK/ˈɡæm.bəl/ US/ˈɡæm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

gambol nghĩa là sự nhảy nhót, sự nô giỡn.

Nghĩa của gambol

Danh từ

  1. Sự nhảy nhót, sự nô giỡn.

Dạng từ của gambol

Ngôi thứ ba số ítgambols
Hiện tại phân từ (-ing)gamboling
Quá khứ phân từgamboled
Quá khứgamboled
Số nhiềugambols

Câu hỏi thường gặp

gambol nghĩa là gì?

gambol (danh từ) nghĩa là sự nhảy nhót, sự nô giỡn.

gambol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambol: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.