gambol
UK/ˈɡæm.bəl/
US/ˈɡæm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
gambol nghĩa là sự nhảy nhót, sự nô giỡn.
Nghĩa của gambol
Danh từ
- Sự nhảy nhót, sự nô giỡn.
Dạng từ của gambol
| Ngôi thứ ba số ít | gambols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gamboling |
| Quá khứ phân từ | gamboled |
| Quá khứ | gamboled |
| Số nhiều | gambols |
Câu hỏi thường gặp
gambol nghĩa là gì?
gambol (danh từ) nghĩa là sự nhảy nhót, sự nô giỡn.
gambol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gambol: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.bəl/.