TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gambrel

UK/ˈɡæmbɹəl/ US/ˈɡæmbɹəl/ giọng máy của trình duyệt

gambrel nghĩa là chân sau.

Nghĩa của gambrel

Danh từ

  1. Chân sau (động vật).

Dạng từ của gambrel

Số nhiềugambrels
Ngôi thứ ba số ítgambrels
Hiện tại phân từ (-ing)gambreling
Quá khứ phân từgambreled
Quá khứgambreled

Câu hỏi thường gặp

gambrel nghĩa là gì?

gambrel (danh từ) nghĩa là chân sau.

gambrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambrel: giọng Anh (UK) /ˈɡæmbɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæmbɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.