gambrel
UK/ˈɡæmbɹəl/
US/ˈɡæmbɹəl/
giọng máy của trình duyệt
gambrel nghĩa là chân sau.
Nghĩa của gambrel
Danh từ
- Chân sau (động vật).
Dạng từ của gambrel
| Số nhiều | gambrels |
| Ngôi thứ ba số ít | gambrels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gambreling |
| Quá khứ phân từ | gambreled |
| Quá khứ | gambreled |
Câu hỏi thường gặp
gambrel nghĩa là gì?
gambrel (danh từ) nghĩa là chân sau.
gambrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gambrel: giọng Anh (UK) /ˈɡæmbɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæmbɹəl/.