TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

game-book

US/ˈɡeɪm.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

game-book nghĩa là Sách ghi các chi tiết thú đã bị săn.

Nghĩa của game-book

Danh từ

  1. Sách ghi các chi tiết thú đã bị săn.

Câu hỏi thường gặp

game-book nghĩa là gì?

game-book (danh từ) nghĩa là Sách ghi các chi tiết thú đã bị săn.

game-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của game-book: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.