TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

game-fowl

US/ˈɡeɪm.ˈfɑʊ.əl/ giọng máy của trình duyệt

game-fowl nghĩa là gà chọi.

Nghĩa của game-fowl

Danh từ

  1. Gà chọi.

Câu hỏi thường gặp

game-fowl nghĩa là gì?

game-fowl (danh từ) nghĩa là gà chọi.

game-fowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của game-fowl: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.ˈfɑʊ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.