game-warden
US/ˈɡeɪm.ˈwɔr.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt
game-warden nghĩa là Người quản lý khu vực cấm săn bắn.
Nghĩa của game-warden
Danh từ
- Người quản lý khu vực cấm săn bắn.
Dạng từ của game-warden
| Số nhiều | game wardens |
Câu hỏi thường gặp
game-warden nghĩa là gì?
game-warden (danh từ) nghĩa là Người quản lý khu vực cấm săn bắn.
game-warden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của game-warden: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.ˈwɔr.dᵊn/.