TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

game-warden

US/ˈɡeɪm.ˈwɔr.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

game-warden nghĩa là Người quản lý khu vực cấm săn bắn.

Nghĩa của game-warden

Danh từ

  1. Người quản lý khu vực cấm săn bắn.

Dạng từ của game-warden

Số nhiềugame wardens

Câu hỏi thường gặp

game-warden nghĩa là gì?

game-warden (danh từ) nghĩa là Người quản lý khu vực cấm săn bắn.

game-warden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của game-warden: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.ˈwɔr.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.