gameful
UK/ˈɡeɪmfʊl/
US/ˈɡeɪmfʊl/
giọng máy của trình duyệt
gameful nghĩa là có nhiều trò chơi, có nhiều chim, thú săn.
Nghĩa của gameful
Tính từ
- Có nhiều trò chơi.
- Có nhiều chim, thú săn.
Dạng từ của gameful
| So sánh hơn | more gameful |
| So sánh nhất | most gameful |
| Số nhiều | gamefuls |
Câu hỏi thường gặp
gameful nghĩa là gì?
gameful (tính từ) nghĩa là có nhiều trò chơi, có nhiều chim, thú săn.
gameful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gameful: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪmfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪmfʊl/.