gamekeeper
US/ˈɡeɪm.ˌki.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
gamekeeper nghĩa là Người canh rừng không cho săn trộm th.
Nghĩa của gamekeeper
Danh từ
- Người canh rừng không cho săn trộm th.
Dạng từ của gamekeeper
| Số nhiều | gamekeepers |
Câu hỏi thường gặp
gamekeeper nghĩa là gì?
gamekeeper (danh từ) nghĩa là Người canh rừng không cho săn trộm th.
gamekeeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamekeeper: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.ˌki.pɜː/.