TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gamester

US/ˈɡeɪm.stɜː/ giọng máy của trình duyệt

gamester nghĩa là người đánh bạc, con bạc.

Nghĩa của gamester

Danh từ

  1. Người đánh bạc, con bạc.

Dạng từ của gamester

Số nhiềugamesters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamester

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gamester nghĩa là gì?

gamester (danh từ) nghĩa là người đánh bạc, con bạc.

gamester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gamester: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪm.stɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.