prostitute
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒstɪˌtjuːt/
US/ˈpɹɑstɪˌtu(ː)t/
giọng máy của trình duyệt
prostitute nghĩa là dĩ, điếm, bán rẻ.
Nghĩa của prostitute
Danh từ
- Dĩ, điếm.
- Phụ nữ hay ngủ bậy.
- Nghĩa bóng Người bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...).
Ngoại động từ
- Nghĩa bóng; thường phản thân Bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...).
Dạng từ của prostitute
| So sánh hơn | more prostitute |
| So sánh nhất | most prostitute |
| Số nhiều | prostitutes |
| Ngôi thứ ba số ít | prostitutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prostituting |
| Quá khứ phân từ | prostituted |
| Quá khứ | prostituted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prostitute
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prostitute
Câu ví dụ với prostitute
- I heard that Brush's mother is a prostitute. Tôi nghe nói mẹ của Brush là đĩ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prostitute nghĩa là gì?
prostitute (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dĩ, điếm, bán rẻ.
prostitute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prostitute: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒstɪˌtjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑstɪˌtu(ː)t/.