gamut
UK/ˈɡæm.ət/
US/ˈɡæm.ət/
giọng máy của trình duyệt
gamut nghĩa là toàn bộ, cả loạt.
Nghĩa của gamut
Danh từ
- Nghĩa bóng Toàn bộ, cả loạt.
- to experence the whole gamut of sufferingtrải qua mọi nỗi đau khổ
Dạng từ của gamut
| Số nhiều | gamuts |
Họ từ của gamut
Câu hỏi thường gặp
gamut nghĩa là gì?
gamut (danh từ) nghĩa là toàn bộ, cả loạt.
gamut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamut: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.ət/.