TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gamut

UK/ˈɡæm.ət/ US/ˈɡæm.ət/ giọng máy của trình duyệt

gamut nghĩa là toàn bộ, cả loạt.

Nghĩa của gamut

Danh từ

  1. Nghĩa bóng Toàn bộ, cả loạt.
    • to experence the whole gamut of sufferingtrải qua mọi nỗi đau khổ

Dạng từ của gamut

Số nhiềugamuts

Họ từ của gamut

Câu hỏi thường gặp

gamut nghĩa là gì?

gamut (danh từ) nghĩa là toàn bộ, cả loạt.

gamut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gamut: giọng Anh (UK) /ˈɡæm.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæm.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.