TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ut

UK/ʊt/ US/ut/ giọng máy của trình duyệt

ut nghĩa là nốt út, nốt đồ.

Nghĩa của ut

Danh từ

  1. Nốt út, nốt đồ.

Dạng từ của ut

Số nhiềuuts

Câu hỏi thường gặp

ut nghĩa là gì?

ut (danh từ) nghĩa là nốt út, nốt đồ.

ut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ut: giọng Anh (UK) /ʊt/, giọng Mỹ (US) /ut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.