ut
UK/ʊt/
US/ut/
giọng máy của trình duyệt
ut nghĩa là nốt út, nốt đồ.
Nghĩa của ut
Danh từ
- Nốt út, nốt đồ.
Dạng từ của ut
| Số nhiều | uts |
Câu hỏi thường gặp
ut nghĩa là gì?
ut (danh từ) nghĩa là nốt út, nốt đồ.
ut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ut: giọng Anh (UK) /ʊt/, giọng Mỹ (US) /ut/.